Mình có một bé em 6
tuổi mới vào lớp 1, được tư vấn thì nên cho bé học tiếng anh càng
sớm càng tốt nên cũng ráng kiêm cho em mộ trung tâm tiếng anh nào có người nước
ngoài, Sau khi rà rà thì mình có được thông tin một vài trung tâm tiếng anh cho
thiếu nhi ở khu vực Bình Thạnh, còn đi ra nữa haha.
Đang là mùa hè nên các
mẹ, các chị chắc cũng giống mình nên mình up danh sách học phí các trường lên
đây cho mọi người biết. Đây là Tổng hợp mức học phí của các trung tâm tiếng anh
cho thiếu nhi ở khu vực Bình Thạnh tính đến 12/06/2016 nhé, còn sau này thay
đổi thế nào thì mình không biết. Học phí đi kèm một số thông tin cơ bản luôn
nhé, còn bạn nào thắc mắc thì liên hệ với trường để hỏi kĩ hơn nhé:
- 1. ANH NGỮ LUÂN ĐÔN – SỐ
423-425 ĐIỆN BIÊN PHỦ, PHƯỜNG 25, BÌNH THẠNH
**Thời gian học:
2 buổi/ 1 tuần, hoặc có thể đăng kí học gấp đôi chương trình: 4 buổi/ 1 tuần
**Chương trình:
2 buổi GVVN/ 2 BUỔI GVNN: 1.5h/ 1 buổi.
**Học thử: không được học thử
**Số lượng học viên 1
lớp: 5 học viên/ 1 lớp
** THỜI GIAN HỌC: (1 khóa = 36 giờ)
- KIDS (12 khóa
= 18 tháng)
- TEENS (12 khóa
= 18 tháng)
- ADULTS
CONVERSATION (12 khóa = 18 tháng)
- PREPARATION (6
khóa = 9 tháng)
** HỌC PHÍ:
- KIDS:
7,062,000 vnd/ 1 khóa (36 giờ)
- TEENS:
7,399,000 vnd/ 1 khóa (36 giờ)
- ADULTS
CONVERSATION: 8,408,000 vnd/ 1 khóa (36 giờ)
- PREPARATION:
8,408,000 vnd/ 1 khóa (36 giờ)
** Giáo trình: kix box
và một số chương trình khác mình không nhớ.
- 2. TRUNG TÂM ANH NGỮ AMA –
ĐỊA CHỈ: 156 ĐƯỜNG D2 BÌNH THẠNH
**Thời gian học: 3 buổi/ 1 tuần (mỗi buổi 1.5h)
**Chương trình: mỗi buổi học 1.5h 100% GVVN – cuối mỗi
buổi sẽ trả bài với GVNN 5-10 phút cuối giờ.
**Học thử: không được học thử
**Số lượng học viên 1
lớp: 5-6 nhóm (mỗi
nhóm 5-6 bé) : 1 lớp: 25-30 người
**THỜI GIAN HỌC: (1 khóa = 48-60 giờ)
- STARTER (7
khóa = 23 Tháng) - 13-15 tuần/ 1 khóa
- MOVER (6 khóa
= 24 tháng) -15 tuần/ 1 khóa
- FLYERS (6 khóa
= 24 tháng) - 15 tuần/ 1 khóa
** HỌC PHÍ: có
thể chọn đóng theo tháng – theo khóa hoặc theo năm
- STARTER
1,2,3,4,: 2.1tr/ 1 tháng hoặc 6tr/ 1 khóa hoặc 16tr/ 1 năm (1 khóa = 3 tháng =
13 tuần = 48h)
- STARTER 4,5:
1.9tr/ 1 tháng hoặc 7.5tr/ 1 khóa hoặc 19tr/ 1 năm (1 khóa = 4 tháng = 15 tuần
= 60h)
- MOVER: 1.9tr/
1 tháng hoặc 7.5tr/ 1 khóa hoặc 19tr/ 1 năm (1 khóa = 4 tháng = 15 tuần = 60h)
- FLYERS: 1.9tr/
1 tháng hoặc 7.5tr/ 1 khóa hoặc 19tr/ 1 năm (1 khóa = 4 tháng = 15 tuần = 60h)
- 3. NGOẠI NGỮ DƯƠNG MINH –
517-519 ĐIỆN BIÊN PHỦ, BÌNH THẠNH
**Thời gian học: 3 buổi/ 1 tuần (mỗi buổi 1.5h)
**Chương trình: mỗi tuần sẽ có 45 phút học với GVNN
**Học thử: không được học thử
**Số lượng học viên 1
lớp: 15-18 người/1 lớp
** THỜI GIAN HỌC VÀ
HỌC PHÍ: có thể chọn đóng theo
tháng – theo khóa hoặc theo năm
- EARLY STARTER
1 (khóa 12 tháng): 1.960.000vnd(8 tuần) hoặc 3.755.000vnd (16 tuần)
- EARLY STARTER
2 (khóa 8 tháng) : 2.035.000vnd(8 tuần) hoặc 3.905.000vnd (16 tuần)
- EARLY STARTER
3 (khóa 6 tháng) : 2.035.000vnd(8 tuần) hoặc 3.905.000vnd (16 tuần)
- PRE-SUPPER
ENGLISH (khóa 8 tháng) : 2.470.000vnd(8 tuần) hoặc 4.690.000vnd (16 tuần)
- SUPPER ENGLISH
(khóa 6 tháng) : 2.610.000vnd(8 tuần) hoặc 4.970.000vnd (16 tuần)
- TRUNG TÂM ANH NGỮ APPOLO – ĐẦU
ĐIỆN BIÊN PHÚ (MÉ QUẬN 1)
**Thời gian học: 2 buổi/ 1 tuần (mỗi buổi 3h): Đây là chương
trình trong hè. Còn ngoài hè thời gian học mỗi buổi sẽ ngắn hơn.
**Chương trình: 100% GVNN
**Học thử: không được học thử
**Số lượng học viên 1
lớp: khoảng 15 người/1
lớp
** THỜI GIAN HỌC: có thể chọn đóng theo khóa – theo khóa hoặc
theo năm
- KINDY (khóa 8
tháng): 1.960.000vnd(8 tuần) hoặc 3.755.000vnd (16 tuần)
- KIDS (khóa 18
tháng) : 2.035.000vnd(8 tuần) hoặc 3.905.000vnd (16 tuần)
- KIDS PLUS
(khóa 12 tháng) : 2.035.000vnd(8 tuần) hoặc 3.905.000vnd (16 tuần)
- TEENS (khóa 20
tháng) : 2.470.000vnd(8 tuần) hoặc 4.690.000vnd (16 tuần)
- EXAM CLASSES
(FCE-CAE) : 2.610.000vnd(8 tuần) hoặc 4.970.000vnd (16 tuần)
***HỌC PHÍ:
Mức 1: áp dụng cho tất
cả các khóa học ở trên : 7,920,000 vnd(36 giờ) hoặc 14,400,000 (72 giờ) hoặc
20,520,000 vnd (108 giờ)
Mức 2: premium (tiếng
anh theo nhu cầu):
- 1,334,000
(Nhóm 1 người)
- 1,510,000
(nhóm 2-4 người)
- 1,955,000
(nhóm 5-8 người)
- 2,760,000
(nhóm 9-12 người)
Mức 3: ESP (Tiếng anh
theo nhu cầu chuyên biệt)
- 1,495,000
(Nhóm 1 người)
- 1,886,000
(nhóm 2-4 người)
- 2,185,000
(nhóm 5-8 người)
- 3,000,000
(nhóm 9-12 người)
- 5. NGOẠI NGỮ THẦN ĐỒNG –
490B-C ĐIỆN BIÊN PHỦ, BÌNH THẠNH
**Thời gian học: 3 buổi/ 1 tuần (mỗi buổi 1.5h)
**Chương trình: 45 phút GVNN – 45 phút GVNN
**Học thử: không được học thử
**Số lượng học viên 1
lớp: 7-15 người/1 lớp
** THỜI GIAN HỌC:
7 cấp độ: STARTER
=> MOVER =>FLYER => KET A => KET B =>PET A => PET B
Mỗi khóa học gồm 8
level tương đương với 6 tháng (24 tuần)
** HỌC PHÍ:
- Học phí mỗi
khóa học 24 tuần: 9,490,000 vnd/ 1 khóa
- Luyện thi
chứng chỉ (12 tuần/ 1 khóa luyện thi)
- STARTER:
3,684,000 vnd
- MOVER:
3,684,000 vnd
- FLYERS:
3,684,000 vnd
- KET A:
5,359,000 vnd
- KET B: 5,359,000
vnd
- PET A:
5,359,000 vnd
- PET B:
5,359,000 vnd
- 6. TIẾNG ANH IKUN CÔ THÚY
– 69/2/6 D2, PHƯỜNG 25, BÌNH THẠNH
**Thời gian học: 2 buổi/ 1 tuần (mỗi buổi 1.5h) – phụ đạo T7
- CN
**Chương trình: 50% GVNN – 50% GVNN
**Học thử: học thử, hoàn học phí nếu không hài lòng
**Số lượng học viên 1
lớp: 7-15 người/1 lớp
** THỜI GIAN HỌC:
- Cấp độ:
STARTER => MOVER => LYERS
- Mỗi khóa học
gồm 10 tuần (40 giờ: 30 giờ + 10 giờ phụ đạo)
** HỌC PHÍ:
- STARTER:
2,960,000 vnd
- MOVER:
3,290,000 vnd
- FLYERS:
3,490,000 vnd
** Luyện thi chứng
chỉ: (12 tuần/ 48 giờ: 36
giờ học chính + 12h phụ đạo)
- STARTER:
3,600,000 vnd
- MOVER:
3,750,000 vnd
- FLYERS:
3,900,000 vnd
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét